Saturday, September 20, 2014
Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com

FUKUDA FX-7102

MÁY ĐIỆN TIM 3/1 KÊNH
Model: FX-7102
Hãng sản xuất: FUKUDA DENSHI - Nhật Bản
Nước sản xuất: Nhật Bản (hoặc Trung Quốc)

Cấu hình cung cấp:

-          01 Máy chính

-          01 bộ cáp đầu đo đến bệnh nhân

-          01 bộ kẹp điện cực

-          01 bộ điện cực đo ngực

-          01 tuýp kem điện cực

-          01 cuộn giấy in nhiệt.

-          01 Pin

-          Sách hướng dẫn sử dụng Anh, Việt

Tính năng kỹ thuật:

Thiết kế gọn nhẹ và cơ động

Máy FX-7102 là máy nhỏ nhất và nhẹ nhất trên thị trường. Máy có màn hình hiển thị LCD lớn 5,7 inch dễ sử dụng để kiểm tra dữ liệu bệnh nhân, xem rõ  ràng chính xác dạng sóng ECG.

12 đạo trình chuẩn dạng sóng ECG:

Máy FX-7102 có màn hình rộng. Màn hình LCD lớn cho phép người sử dụng xem lại toàn bộ dạng sóng ECG, trên 12 đạo trình trong 1 lần thực hiện.

Lựa chọn dạng bản ghi:

Người sử dụng có thể lựa chọn dạng bản ghi từ 1 đến 3 kênh. Dạng bản ghi tự động cho phép lựa chọn nhiều lựa chọn tốt như lựa chọn 1kênh và 1 đạo trình phân tích loạn nhịp tim với một lựa chọn tiếp theo để ghi dạng sóng . Báo cáo định dạng cho phân  tích đo lường hoặc có thể lựa chọn theo yêu cầu.

Bộ nhớ trong:

Chuẩn bộ nhớ trong cho phép người sử dụng lưu chữ dạng sóng, đo lường và phân tích dữ liệu tới 128 lần đo. Ngừơi sử dụng có thể xem lại dữ liệu ECG từ bộ nhớ trên màn hình LCD hoặc các bản ghi như yêu cầu. Một danh sách dữ liệu cũng có thể in ra.

Cổng kết  nối:

Cổng LAN là chuẩn được trang bị. Dữ liệu ECG đưa ra như định dạng chuẩn, SCP-ECG, thông  qua cổng LAN.Vì vậy các đơn vị có thể kết nối với máy tính để thiết lập hệ thống dữ liệu như thêm dữ liệu lưu trữ.

Pin:

Tuỳ chọn một loại pin có thông số phù hợp cho phép máy hoạt động trong vòng 3 giờ mà không cần nối với nguồn AC. Với chức năng này cho phép người sử dụng kiểm tra ECG khi mà nguồn AC không có sẵn.

Thông số kỹ thuật:

ECG

Đạo trình: ghi được 12 đạo trình tiêu chuẩn

Độ nhậy lựa chọn: 1/4 ; 1/2 ; 1;  2 cm/mV; bằng tay hoặc tự động

Hằng số thời gian : 3,2 giây hoặc giá trị tốt hơn

Tần số phản hồi : 0.05Hz - 150Hz (trong vòng -3dB)

CMR: 103dB hoặc lớn hơn

Điện áp phân cực: ±550mV hoặc giá trị tốt hơn

Chuyển đổi A/D: 13 bits

Tần số mẫu: 1000 mẫu/giây/kênh

Bộ lọc: AC: 50 hoặc 60 Hz, -20 dB hoặc thấp hơn

Cơ: 25 hoặc 35 Hz, -3 dB (-6dB/oct)

Trôi, lệch: 0.25 hoặc 0.5 Hz, -3 dB (-6dB/oct)

Bộ nhớ lưu trữ

Bộ nhớ, lưu trữ dữ liệu: bộ nhớ bên trong máy tới 128 phép đo.

Hiển thị

Màn hình LCD rộng

Kích thước: 115 mmx 86 mm

Độ phân giải: 320 x 240 dots

Hiển thị: 3/6/12 đạo trình

Máy in

Phương pháp: in nhiệt

Tốc độ ghi: 5; 10; 12.5;  25; 50 mm/giây

Giấy in: kiểu in nhiệt chia ô theo mm, cuộn khổ: 63mm x 30 m  hoặc giấy gấp khổ: 63mm x 20 m

Giao diện kết nối

Giao diện: cổng mạng LAN

Máy có cấu tạo bảo vệ quá điện, khử rung, tự ổn định. Dựa theo các tiêu chuẩn bảo vệ và an toàn quốc tế: IEC 60601-1; IEC60601-2-25; IEC60601-2-51. Tiêu chuẩn an toàn về điện Class II, type CF; CE

Điện áp 100 - 240 VAC ± 10%, 50/60Hz ; 70 VA hoặc DC 9.6V sử dụng tới 3 h

liên tục (tuỳ chọn thêm),40W

Kích thước: 225 x 180 x 50 mm

Trọng lượng: 1.2 kg (chưa có ắc quy)

Tùy chọn

Pin xạc 8PH-4/3A3700-H-J18 (Ni-MH)

Bộ chuyển đổi OA-458